GIỚI THIỆU
THỐNG KÊ TRUY CẬP
Số người đang online: 21
Số lượt truy cập: 946918
QUANG CÁO
Biểu mẫu 05 - Cam kết chất lượng giáo dục của trường tiểu học, năm học 2022-2023

 Biểu mẫu 05

  PHÒNG GD&ĐT HUYỆN LỆ THỦY

TRUNG TÂM GD TRẺ KHUYẾT TẬT

 

 

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của trường tiểu học, năm học 2022-2023

 

STT

Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I

Điều kiện tuyển sinh

 HSKT

 HSKT

 HSKT

 HSKT

HSKT

II

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện

GDPT/

PHCN

GDPT/

PHCN

GDPT/

PHCN

GDPT/

PHCN

GDPT/

PHCN

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình. Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

Thống nhất/

 Chăm học

Thống nhất/

Chăm học 

 Thống nhất/

Chăm học

Thống nhất/

Chăm học 

 

Thống nhất/

Chăm học 

IV

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

 Giảng dạy/ chăm sóc

Giảng dạy/ chăm sóc 

Giảng dạy/ chăm sóc 

Giảng dạy/ chăm sóc 

 

Giảng dạy/ chăm sóc 

V

Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được

HT/Đạt

SK (Loại C)

HT/Đạt

SK (Loại C)

HT/Đạt

SK (Loại C)

HT/Đạt

SK (Loại C)

HT/Đạt

SK (Loại C)

VI

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

Học

chuyên biệt

Học

chuyên biệt

Học

chuyên biệt

Học

chuyên biệt

Học

chuyên biệt

 

 

An Thủy, ngày 05 tháng 9 năm 2022
GIÁM ĐỐC

(Đã ký)


Nguyễn Quang Hùng

Lên đầu trang
Biểu mẫu 06 - Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2022 -2023

Biểu mẫu 06

  PHÒNG GD&ĐT HUYỆN LỆ THỦY

TRUNG TÂM GD TRẺ KHUYẾT TẬT

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế,

năm học 2022 -2023

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I

Tổng số học sinh

51

7

8

 13

9

14

II

Số học sinh học 2 buổi/ngày

51

7

8

 13

9

14

III

Số học sinh chia theo năng lực, phẩm chất

/ 

/

 /

/ 

/ 

/ 

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

/ 

/

 /

/ 

/ 

/ 

2

Đạt

(tỷ lệ so với tổng số)

/ 

/

 /

/ 

/ 

/ 

3

Cần cố gắng

(tỷ lệ so với tổng số)

/ 

/

 /

/ 

/ 

/ 

IV

Số học sinh chia theo kết quả học tập

/ 

/

 /

/ 

/ 

/ 

1

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

/ 

/

 /

/ 

/ 

/ 

2

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

/ 

/

 /

/ 

/ 

/ 

3

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

/ 

/

 /

/ 

/ 

/ 

V

Tổng hợp kết quả cuối năm

/ 

/

 /

/ 

/ 

/ 

1

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

a

Trong đó:

HS được khen thưởng cấp trường (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

b

HS được cấp trên khen thưởng (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

2

Ở lại lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

 

 

An Thủy, ngày 05 tháng 9 năm 2022
GIÁM ĐỐC

(Đã ký)


Nguyễn Quang Hùng

Lên đầu trang
Biểu mẫu 07 - Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường tiểu học, năm học 2022 - 2023
Biểu mẫu 07

  PHÒNG GD&ĐT HUYỆN LỆ THỦY

TRUNG TÂM GD TRẺ KHUYẾT TẬT

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường tiểu học, năm học 2022 - 2023

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học/số lớp

 8/8

Số m2/học sinh

II

Loại phòng học

-

1

Phòng học kiên cố

8

-

2

Phòng học bán kiên cố

0

-

3

Phòng học tạm

0

-

4

Phòng học nhờ, mượn

0

-

III

Số điểm trường lẻ

-

IV

Tổng diện tích đất (m2)

 3752

 

V

Diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

 1200

 

VI

Tổng diện tích các phòng

 

 

1

Diện tích phòng học (m2)

 624

 

2

Diện tích thư viện (m2)

 34 

 

3

Diện tích phòng giáo dục thể chất hoặc nhà đa năng (m2)

0

 

4

Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật (m2)

0

 

5

Diện tích phòng ngoại ngữ (m2)

0

 

6

Diện tích phòng học tin học (m2)

40

 

7

Diện tích phòng thiết bị giáo dục (m2)

24

 

8

Diện tích phòng hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tật học hòa nhập (PHCN) (m2)

80

 

9

Diện tích phòng truyền thống và hoạt động Đội (m2)

 19

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)

8/8 

Số bộ/lớp

1

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định

 

1.1

Khối lớp 1

 1

 

1.2

Khối lớp 2

 1

 

1.3

Khối lớp 3

 2

 

1.4

Khối lớp 4

 2

 

1.5

Khối lớp 5

 2

 

2

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định

0

 

2.1

Khối lớp 1

0

 

2.2

Khối lớp 2

0

 

2.3

Khối lớp 3

0

 

2.4

Khối lớp 4

0

 

2.5

Khối lớp 5

0

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang được sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ)

37/7

Số học sinh/bộ

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

7/8

 

2

Cát xét

0

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

 0

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

2

 

5

Thiết bị khác: Thiết bị âm thanh

1

 

6

…..

 

 

 

 

Nội dung

Số lượng(m2)

X

Nhà bếp

23 

XI

Nhà ăn

61

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

 

 

 

XIII

Khu nội trú

3 phòng,   83 m2

37 

2,24 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

 x

 

 

 

 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 0,3

(*Theo Thông tư số 41/2010/TT-BGDĐT ngày 30/12/2010 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường tiểu học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

 

 

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

x

 

XVII

Kết nối internet

x

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

x

 

XIX

Tường rào xây

x

 

 

 

An Thủy, ngày 05 tháng năm 2022
GIÁM ĐỐC

(Đã ký)


Nguyễn Quang Hùng

Lên đầu trang
Hỗ trợ chi phí học tập học bổng năm 2022 - 2023
Lên đầu trang
Biểu mẫu 05 - Cam kết chất lượng giáo dục của trường tiểu học, năm học 2022-2023

 Biểu mẫu 05

  PHÒNG GD&ĐT HUYỆN LỆ THỦY

TRUNG TÂM GD TRẺ KHUYẾT TẬT

 

 

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của trường tiểu học, năm học 2022-2023

 

STT

Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I

Điều kiện tuyển sinh

 HSKT

 HSKT

 HSKT

 HSKT

HSKT

II

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện

GDPT/

PHCN

GDPT/

PHCN

GDPT/

PHCN

GDPT/

PHCN

GDPT/

PHCN

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình. Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

Thống nhất/

 Chăm học

Thống nhất/

Chăm học 

 Thống nhất/

Chăm học

Thống nhất/

Chăm học 

 

Thống nhất/

Chăm học 

IV

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

 Giảng dạy/ chăm sóc

Giảng dạy/ chăm sóc 

Giảng dạy/ chăm sóc 

Giảng dạy/ chăm sóc 

 

Giảng dạy/ chăm sóc 

V

Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được

HT/Đạt

SK (Loại C)

HT/Đạt

SK (Loại C)

HT/Đạt

SK (Loại C)

HT/Đạt

SK (Loại C)

HT/Đạt

SK (Loại C)

VI

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

Học

chuyên biệt

Học

chuyên biệt

Học

chuyên biệt

Học

chuyên biệt

Học

chuyên biệt

 

 

An Thủy, ngày 30 tháng 5 năm 2023
GIÁM ĐỐC

(Đã ký)


Nguyễn Quang Hùng

Lên đầu trang
Biểu mẫu 06 - Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, cuối năm học 2022 -2023

Biểu mẫu 06

  PHÒNG GD&ĐT HUYỆN LỆ THỦY

TRUNG TÂM GD TRẺ KHUYẾT TẬT

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế,

năm học 2022 -2023

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I

Tổng số học sinh

51

7

8

 13

9

14

II

Số học sinh học 2 buổi/ngày

51

7

8

 13

9

14

III

Số học sinh chia theo năng lực, phẩm chất

51 

7

 8

13

14 

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

/ 

/

 /

/ 

/ 

/ 

2

Đạt

(tỷ lệ so với tổng số)

41 

5

 5

10 

9

12 

3

Cần cố gắng

(tỷ lệ so với tổng số)

10

2

 3