GIỚI THIỆU
THỐNG KÊ TRUY CẬP
Số người đang online: 31
Số lượt truy cập: 946918
QUANG CÁO
Biểu mẫu 05 - Cam kết chất lượng giáo dục của trường tiểu học, năm học 2018-2019

STT

Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I

Điều kiện tuyển sinh

 HSKT

 HSKT

 HSKT

 HSKT

HSKT

II

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện

GDPT/

PHCN

GDPT/

PHCN

GDPT/

PHCN

GDPT/

PHCN

GDPT/

PHCN

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình. Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

Thống nhất/

 Chăm học

Thống nhất/

Chăm học 

 Thống nhất/

Chăm học

Thống nhất/

Chăm học 

 

Thống nhất/

Chăm học 

IV

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

 Giảng dạy/ chăm sóc

Giảng dạy/ chăm sóc 

Giảng dạy/ chăm sóc 

Giảng dạy/ chăm sóc 

 

Giảng dạy/ chăm sóc 

V

Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được

HT/Đạt

SK (Loại C)

HT/Đạt

SK (Loại C)

HT/Đạt

SK (Loại C)

HT/Đạt

SK (Loại C)

HT/Đạt

SK (Loại C)

VI

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

Học

chuyên biệt

Học

chuyên biệt

Học

chuyên biệt

Học

chuyên biệt

Học

chuyên biệt

Lên đầu trang
Biểu mẫu 06 - Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2018 -2019

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I

Tổng số học sinh

 70

22

 9

 12

10

17

II

Số học sinh học 2 buổi/ngày

 70

22

 9

 12

10

17

III

Số học sinh chia theo năng lực, phẩm chất

/ 

/

 /

/ 

/ 

/ 

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

/ 

/

 /

/ 

/ 

/ 

2

Đạt

(tỷ lệ so với tổng số)

/ 

/

 /

/ 

/ 

/ 

3

Cần cố gắng

(tỷ lệ so với tổng số)

/ 

/

 /

/ 

/ 

/ 

IV

Số học sinh chia theo kết quả học tập

/ 

/

 /

/ 

/ 

/ 

1

Hoàn thành tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

/ 

/

 /

/ 

/ 

/ 

2

Hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

/ 

/

 /

/ 

/ 

/ 

3

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

/ 

/

 /

/ 

/ 

/ 

V

Tổng hợp kết quả cuối năm

/ 

/

 /

/ 

/ 

/ 

1

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

a

Trong đó:

HS được khen thưởng cấp trường (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

b

HS được cấp trên khen thưởng (tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

2

Ở lại lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

Lên đầu trang
Biểu mẫu 07 - Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường tiểu học, năm học 2018 - 2019